Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get into a huff

/ɡɛt ˈɪntu ə hʌf/

Nghĩa thường dùng

trở nên tức giận và từ chối nói chuyện cụm từ

“He got into a huff after the criticism.”Anh ấy đã tức giận sau khi bị chỉ trích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...