get into a huff
/ɡɛt ˈɪntu ə hʌf/
Nghĩa thường dùng
trở nên tức giận và từ chối nói chuyện
cụm từ
“He got into a huff after the criticism.”Anh ấy đã tức giận sau khi bị chỉ trích.