Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get into a tangle

/ɡɛt ˈɪntuː ə ˈtæŋɡl/

Nghĩa thường dùng

trở nên bối rối hoặc gặp khó khăn cụm từ

“He got into a tangle with his boss over the project.”Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...