get into a tangle
/ɡɛt ˈɪntuː ə ˈtæŋɡl/
Nghĩa thường dùng
trở nên bối rối hoặc gặp khó khăn
cụm từ
“He got into a tangle with his boss over the project.”Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp về dự án.