Từ điển Anh–Việt

111.813 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get into hot water

/ɡɛt ˈɪntuː hɑːt ˈwɔːtər/

Nghĩa thường dùng

rơi vào rắc rối cụm từ

“He got into hot water for missing the deadline.”Anh ấy đã gặp rắc rối vì không hoàn thành đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...