Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get into trouble

/ɡɛt ˈɪntu ˈtrʌbəl/

Nghĩa thường dùng

rơi vào tình huống khó khăn cụm từ

“If you keep skipping school, you'll get into trouble.”Nếu bạn cứ nghỉ học, bạn sẽ gặp rắc rối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...