get into trouble
/ɡɛt ˈɪntu ˈtrʌbəl/
Nghĩa thường dùng
rơi vào tình huống khó khăn
cụm từ
“If you keep skipping school, you'll get into trouble.”Nếu bạn cứ nghỉ học, bạn sẽ gặp rắc rối.