Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get knocked down

/ɡɛt nɑkt daʊn/

Nghĩa thường dùng

bị đánh bại hoặc gặp khó khăn cụm từ

“He got knocked down but got back up again.”Anh ấy bị đánh bại nhưng đã đứng dậy trở lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...