Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get knocked down a peg

/ɡɛt nɑkt daʊn ə pɛɡ/

Nghĩa thường dùng

bị làm nhục hoặc giảm bậc cụm từ

“After his mistake, he got knocked down a peg.”Sau sai lầm của mình, anh ấy đã bị giảm bậc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...