get knocked out
Nghĩa thường dùng
“They got knocked out in the third round of the cup.”Họ bị loại ở vòng ba của giải cúp.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They got knocked out in the third round of the cup.”Họ bị loại ở vòng ba của giải cúp.
Đang tải...