Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get knocked out

/ˌɡet nɒkt ˈaʊt/

Nghĩa thường dùng

bị loại (khỏi giải đấu) cụm từ

“They got knocked out in the third round of the cup.”Họ bị loại ở vòng ba của giải cúp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...