Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get off

/ɡet ɒf/

Nghĩa thường dùng

xuống (xe) động từ

“She gets off the train at the station.”Cô ấy xuống tàu hỏa tại nhà ga.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...