get off my back
/ɡɛt ɔf maɪ bæk/
Nghĩa thường dùng
Ngừng làm phiền hoặc chỉ trích tôi.
cụm từ
“I wish my boss would get off my back about the project.”Tôi ước sếp của tôi ngừng làm phiền tôi về dự án.