Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get off my back

/ɡɛt ɔf maɪ bæk/

Nghĩa thường dùng

Ngừng làm phiền hoặc chỉ trích tôi. cụm từ

“I wish my boss would get off my back about the project.”Tôi ước sếp của tôi ngừng làm phiền tôi về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...