get off to a good start
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một cách tích cực
cụm từ
“We got off to a good start with our project.”Chúng tôi đã có một khởi đầu tốt cho dự án.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We got off to a good start with our project.”Chúng tôi đã có một khởi đầu tốt cho dự án.
Đang tải...