Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get off your chest

/ɡɛt ɑf jʊər tʃɛst/

Nghĩa thường dùng

Nói về điều gì đó đã làm phiền bạn. cụm từ

“I need to get this off my chest; I've been feeling anxious.”Tôi cần nói ra điều này; tôi đã cảm thấy lo lắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...