get on someone's nerves
/ɡɛt ɑn ˈsʌmwʌnz nɜrvz/
Nghĩa thường dùng
Làm phiền ai đó.
cụm từ
“His constant talking gets on my nerves.”Việc anh ấy nói liên tục làm tôi khó chịu.