Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get on the bandwagon

/ɡɛt ɒn ðə ˈbændˌwæɡən/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào việc gì đó phổ biến hoặc thành công cụm từ

“Many companies are getting on the bandwagon of sustainable practices.”Nhiều công ty đang tham gia vào xu hướng thực hành bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...