get on the bandwagon
/ɡɛt ɒn ðə ˈbændˌwæɡən/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào việc gì đó phổ biến hoặc thành công
cụm từ
“Many companies are getting on the bandwagon of sustainable practices.”Nhiều công ty đang tham gia vào xu hướng thực hành bền vững.