get on well with
Nghĩa thường dùng
“I get on well with my classmates, so school is fun.”Tôi hòa hợp với các bạn cùng lớp, nên đi học rất vui.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I get on well with my classmates, so school is fun.”Tôi hòa hợp với các bạn cùng lớp, nên đi học rất vui.
Đang tải...