Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get on with life

/ɡɛt ɑn wɪð laɪf/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục sống cuộc sống của bạn sau một thời gian khó khăn cụm từ

“After the breakup, she needed to get on with life.”Sau khi chia tay, cô ấy cần tiếp tục sống cuộc sống của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...