Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get on with your life

Nghĩa thường dùng

tiếp tục sống cuộc sống của bạn sau thời gian khó khăn cụm từ

“It's time to get on with your life after the breakup.”Đã đến lúc tiếp tục cuộc sống của bạn sau khi chia tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...