get one's back up
/ɡɛt wʌnz bæk ʌp/
Nghĩa thường dùng
trở nên tức giận hoặc phòng thủ, thường do bị chỉ trích.
cụm từ
“He got his back up when she questioned his decisions.”Anh ấy đã tức giận khi cô ấy đặt câu hỏi về quyết định của anh.