Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get one's goat

/ɡɛt wʌnz ɡoʊt/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó khó chịu hoặc bực mình cụm từ

“His constant interruptions really get my goat.”Những lần ngắt lời liên tục của anh ấy thật sự làm tôi khó chịu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...