get one's hackles up
/ɡɛt wʌnz ˈhæklz ʌp/
Nghĩa thường dùng
trở nên tức giận hoặc khó chịu
cụm từ
“His rude comments really got my hackles up.”Những bình luận thô lỗ của anh ấy đã làm tôi tức giận.