Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get out of your comfort zone

/ɡɛt aʊt əv jʊər ˈkʌmfərt zoʊn/

Nghĩa thường dùng

thử những điều mới mẻ và thách thức cụm từ

“To grow, you need to get out of your comfort zone.”Để phát triển, bạn cần ra khỏi vùng an toàn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...