get paid
Nghĩa thường dùng
nhận tiền
cụm từ
“After working hard all month, I finally got paid.”Sau khi làm việc chăm chỉ suốt tháng, cuối cùng tôi cũng được trả tiền.
Từ điển Anh–Việt
111.901 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After working hard all month, I finally got paid.”Sau khi làm việc chăm chỉ suốt tháng, cuối cùng tôi cũng được trả tiền.
Đang tải...