Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get pregnant

/ˌɡet ˈpreɡnənt/

Nghĩa thường dùng

mang thai, có thai cụm từ

“She got pregnant a year after the wedding.”Cô ấy mang thai một năm sau đám cưới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...