get promoted
/ˌɡet prəˈməʊtɪd/
Nghĩa thường dùng
được thăng chức, được đề bạt
cụm từ
“He worked hard for years and finally got promoted to manager.”Anh ấy làm việc chăm chỉ nhiều năm và cuối cùng được thăng chức lên quản lý.