Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get promoted

/ˌɡet prəˈməʊtɪd/

Nghĩa thường dùng

được thăng chức, được đề bạt cụm từ

“He worked hard for years and finally got promoted to manager.”Anh ấy làm việc chăm chỉ nhiều năm và cuối cùng được thăng chức lên quản lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...