Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get seasick

/ˌɡet ˈsiːsɪk/

Nghĩa thường dùng

bị say sóng cụm từ

“He gets seasick easily, so he avoids long boat trips.”Anh ấy dễ bị say sóng nên tránh những chuyến tàu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...