Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get the ax

/ɡɛt ði æks/

Nghĩa thường dùng

bị sa thải hoặc loại bỏ khỏi vị trí cụm từ

“He got the ax after the company downsized.”Anh ấy đã bị sa thải sau khi công ty cắt giảm nhân sự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...