Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get the edge

/ɡɛt ði ɛdʒ/

Nghĩa thường dùng

đạt được lợi thế so với người khác cụm từ

“This new strategy gives us the edge in competition.”Chiến lược mới này giúp chúng ta có lợi thế trong cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...