Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get the hang of

/ɡɛt ðə hæŋ əv/

Nghĩa thường dùng

hiểu cách làm điều gì đó cụm từ

“It took me a while, but I finally got the hang of the new software.”Tôi mất một thời gian, nhưng cuối cùng tôi đã hiểu cách sử dụng phần mềm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...