Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get the short straw

/ɡɛt ðə ʃɔrt strɔ/

Nghĩa thường dùng

được chọn cho một nhiệm vụ khó chịu cụm từ

“I got the short straw and had to clean up after the party.”Tôi đã được chọn cho nhiệm vụ khó chịu và phải dọn dẹp sau bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...