Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get to know

/ɡɛt tə noʊ/

Nghĩa thường dùng

làm quen với ai đó hoặc điều gì đó cụm từ

“I want to get to know you better.”Tôi muốn làm quen với bạn hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...