Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get to work

/ɡɛt tə wɜrk/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu làm việc hoặc nhiệm vụ của bạn cụm từ

“I usually get to work by 8 AM.”Tôi thường bắt đầu làm việc lúc 8 giờ sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...