Từ điển Anh–Việt

112.061 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get together

/ɡɛt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

gặp gỡ và dành thời gian với ai đó. cụm từ

“Let's get together for coffee this weekend.”Hãy gặp nhau uống cà phê vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...