Từ điển Anh–Việt

111.890 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get together with

/ɡɛt təˈɡɛðər wɪð/

Nghĩa thường dùng

gặp gỡ hoặc tụ tập với ai đó cụm từ

“Let's get together with friends this weekend.”Hãy tụ tập với bạn bè vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...