Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get worked up

/ɡɛt wɜrkt ʌp/

Nghĩa thường dùng

trở nên rất phấn khích hoặc tức giận cụm từ

“He gets worked up over minor issues.”Anh ấy trở nên rất tức giận về những vấn đề nhỏ nhặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...