Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get worse / get better

/ˌɡet ˈwɜːs/

Nghĩa thường dùng

trở nên tệ hơn / khá hơn cụm từ

“My cold is getting worse, so I will see a doctor tomorrow.”Cảm của tôi đang nặng hơn nên mai tôi sẽ đi khám.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...