Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get your head around

/ɡɛt jʊr hɛd əraʊnd/

Nghĩa thường dùng

hiểu điều gì đó phức tạp cụm từ

“It took me a while to get my head around the new system.”Tôi mất một thời gian để hiểu hệ thống mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...