get your wires crossed
/ɡɛt jʊər waɪərz krɔːst/
Nghĩa thường dùng
Hiểu nhầm hoặc nhầm lẫn điều gì đó.
cụm từ
“I think we got our wires crossed about the meeting time.”Tôi nghĩ chúng ta đã hiểu nhầm về giờ họp.