Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get your wires crossed

/ɡɛt jʊər waɪərz krɔːst/

Nghĩa thường dùng

Hiểu nhầm hoặc nhầm lẫn điều gì đó. cụm từ

“I think we got our wires crossed about the meeting time.”Tôi nghĩ chúng ta đã hiểu nhầm về giờ họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...