Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get-together

/'gettə,geðə/

Nghĩa thường dùng

buổi gặp mặt thân mật, cuộc tụ tập danh từ

“We are having a small family get-together for Tet this year.”Năm nay nhà tôi có một buổi họp mặt gia đình nho nhỏ dịp Tết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

get-together

/'gettə,geðə/

danh từ

  • cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt, cuộc họp mặt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...