Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

getaway

/'getəwei/ Collins ★ phổ biến #10373

Nghĩa thường dùng

kỳ nghỉ ngắn ngày danh từ

“We planned a weekend getaway to the beach.”Chúng tôi đã lên kế hoạch cho kỳ nghỉ cuối tuần ở bãi biển.

Biến thể từ getaways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

getaway

/'getəwei/

danh từ

  • (thông tục) sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm)
    • to make a getaway: chạy trốn, trốn thoát
  • sự mở máy chạy (ô tô)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a rapid escape (as by criminals)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...