getting decked out
/ˈɡɛtɪŋ dɛkt aʊt/
Nghĩa thường dùng
mặc quần áo lịch sự hoặc sang trọng
cụm từ
“I just can’t imagine you getting decked out in a tuxedo.”Tôi không thể tưởng tượng bạn mặc vest lịch sự.
Đồng nghĩa
dressed upspruced upgussied updone up
Trái nghĩa
dressed downcasual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- mặc quần áo lịch sự hoặc sang trọng
- getting decked out for the party: mặc đẹp cho bữa tiệc
- the house was decked out for Christmas: ngôi nhà được trang trí cho Giáng sinh
- trang trí hoặc chuẩn bị một cách cầu kỳ