Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

getting decked out

/ˈɡɛtɪŋ dɛkt aʊt/

Nghĩa thường dùng

mặc quần áo lịch sự hoặc sang trọng cụm từ

“I just can’t imagine you getting decked out in a tuxedo.”Tôi không thể tưởng tượng bạn mặc vest lịch sự.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • mặc quần áo lịch sự hoặc sang trọng
    • getting decked out for the party: mặc đẹp cho bữa tiệc
    • the house was decked out for Christmas: ngôi nhà được trang trí cho Giáng sinh
  • trang trí hoặc chuẩn bị một cách cầu kỳ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...