Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

getting on my nerves

/ˈɡɛtɪŋ ɒn maɪ nɜrvz/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó khó chịu cụm từ

“His constant talking is getting on my nerves.”Việc anh ấy nói liên tục đang làm tôi khó chịu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...