getting on my nerves
/ˈɡɛtɪŋ ɒn maɪ nɜrvz/
Nghĩa thường dùng
làm ai đó khó chịu
cụm từ
“His constant talking is getting on my nerves.”Việc anh ấy nói liên tục đang làm tôi khó chịu.