Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ghost-write

/'ɡəʊstr'aɪt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ghost-write

//

* ngoại động từ
  • viết (tài liệu) cho người khác và để người đó đứng tên luôn

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...