Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ginger cat

Nghĩa thường dùng

mèo lông vàng cam cụm từ

“She has a ginger cat that sleeps all day.”Cô ấy có một con mèo lông vàng cam suốt ngày ngủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...