gingerale
/ˈʤɪnʤəreɪl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Nước gừng
ví dụ
I like to drink ginger ale with my lunch every day. — Tôi thích uống nước gừng với bữa trưa mỗi ngày.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
I like to drink ginger ale with my lunch every day. — Tôi thích uống nước gừng với bữa trưa mỗi ngày.
Đang tải...