gingerly
/'dʤindʤəli/ GRECollins ★ phổ biến #11787
Nghĩa thường dùng
một cách thận trọng, rón rén
trạng từ
“She walked gingerly across the wet floor so as not to slip.”Cô ấy bước rón rén qua sàn ướt để khỏi trượt ngã.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gingerly
/'dʤindʤəli/
tính từ & phó từ
- thận trọng, cẩn thận; rón rén
Định nghĩa tiếng Anh
s. with extreme care or delicacy r. in a gingerly manner