Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gingerly

/'dʤindʤəli/ GRECollins ★ phổ biến #11787

Nghĩa thường dùng

một cách thận trọng, rón rén trạng từ

“She walked gingerly across the wet floor so as not to slip.”Cô ấy bước rón rén qua sàn ướt để khỏi trượt ngã.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gingerly

/'dʤindʤəli/

tính từ & phó từ

  • thận trọng, cẩn thận; rón rén
Định nghĩa tiếng Anh

s. with extreme care or delicacy r. in a gingerly manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...