gingery
/'dʤindʤəri/ phổ biến #39942
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gingery
/'dʤindʤəri/
tính từ
- có vị gừng
- hay nổi nóng, dễ bực tức
- hoe (tóc)
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a taste like that of ginger