Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gingery

/'dʤindʤəri/ phổ biến #39942
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gingery

/'dʤindʤəri/

tính từ

  • có vị gừng
  • hay nổi nóng, dễ bực tức
  • hoe (tóc)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a taste like that of ginger

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...