Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give 110%

/ɡɪv wʌn hʌndrəd tɛn pərˈsɛnt/

Nghĩa thường dùng

cống hiến hết mình cụm từ

“She gives 110% to every project.”Cô ấy cống hiến hết mình cho mọi dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...