Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a big hand

/ɡɪv ə bɪɡ hænd/

Nghĩa thường dùng

vỗ tay nhiệt tình cụm từ

“Let's give a big hand for our guest speaker!”Hãy vỗ tay nhiệt tình cho diễn giả khách mời của chúng ta!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...