give a chance to learn
Nghĩa thường dùng
cho ai đó cơ hội để học hỏi
cụm từ
“He gave her a chance to learn new skills.”Anh ấy đã cho cô ấy cơ hội học hỏi kỹ năng mới.
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He gave her a chance to learn new skills.”Anh ấy đã cho cô ấy cơ hội học hỏi kỹ năng mới.
Đang tải...