Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a hand

/ɡɪv ə hænd/

Nghĩa thường dùng

Giúp ai đó làm gì. cụm từ

“Can you give me a hand with this project?”Bạn có thể giúp tôi một tay với dự án này không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...