Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a piece of one's mind

/ɡɪv ə piːs ʌv wʌnz maɪnd/

Nghĩa thường dùng

Bày tỏ ý kiến của mình một cách mạnh mẽ, đặc biệt là trong chỉ trích. cụm từ

“He gave the manager a piece of his mind about the new policies.”Anh ấy đã bày tỏ ý kiến của mình với quản lý về các chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...