give a piece of one's mind
/ɡɪv ə piːs ʌv wʌnz maɪnd/
Nghĩa thường dùng
Bày tỏ ý kiến của mình một cách mạnh mẽ, đặc biệt là trong chỉ trích.
cụm từ
“He gave the manager a piece of his mind about the new policies.”Anh ấy đã bày tỏ ý kiến của mình với quản lý về các chính sách mới.